
Sơn dầu diều PPG
Sơn khí tài cao cấp PPG - 3168
| STT | Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
| 1 | Tên sản phẩm | Sơn khí tài cao cấp |
| 2 | Tên thương hiệu | PPG |
| 3 | Model | PPG - 3168 |
| 4 | Hệ nhựa | Cardanol/CNSL biến tính silicone kết hợp phenolic chịu nhiệt |
| 5 | Dạng sản phẩm | Sơn phủ mờ chịu nhiệt, gốc dung môi |
| 6 | Phạm vi sử dụng | Bề mặt ngoài nòng, thân vỏ, giá đỡ, ống xả, cụm che chắn nhiệt, kết cấu thép quốc phòng |
| 7 | Không dùng cho | Lòng nòng, buồng đạn, buồng đốt, ray trượt, bề mặt ma sát, bề mặt tiếp xúc đường đạn |
| 8 | Màu sắc | Đen mờ, xám khí tài, xanh ô-liu, nâu đất |
| 9 | Độ bóng | ≤ 5 GU ở góc 60° |
| 10 | Hàm lượng chất rắn | 60–65% theo thể tích |
| 11 | Tỷ trọng | 1,25–1,35 g/cm³ ở 25°C |
| 12 | Độ mịn nghiền | ≤ 20 µm |
| 13 | Độ bám dính | ISO 2409: cấp 0–1 hoặc ASTM D3359: 4B–5B |
| 14 | Độ cứng bút chì | 2H–3H |
| 15 | Độ bền va đập | ≥ 50 kg·cm trên panel thép chuẩn |
| 16 | Độ dẻo màng sơn | Không nứt ở trục 2–3 mm |
| 17 | Chịu nhiệt liên tục | 250–300°C trong 24–48 giờ |
| 18 | Chịu sốc nhiệt ngắn hạn | 400–420°C theo chu kỳ thử nghiệm nội bộ |
| 19 | Kháng sương muối | Mục tiêu ≥ 500 giờ theo ISO 9227 |
| 20 | Kháng dầu/nhiên liệu | Chịu dầu máy, dầu mỡ, diesel tiếp xúc ngắn hạn |
| 21 | Chuẩn bị bề mặt | Tẩy dầu mỡ; phun hạt Sa 2.5 hoặc làm sạch cơ học St 3 khi sửa chữa |
| 22 | Độ nhám nền thép | Rz 25–40 µm |
| 23 | Phương pháp thi công | HVLP, phun khí nén hoặc phun áp lực thấp |
| 24 | Dung môi pha loãng | Thinner chịu nhiệt chuyên dụng |
| 25 | Tỷ lệ pha loãng | 10–15% theo thể tích |
| 26 | WFT/lớp | 65–80 µm |
| 27 | DFT/lớp | 40–50 µm |
| 28 | Giới hạn DFT/lớp | Không vượt 60 µm/lớp |
| 29 | Định mức lý thuyết | 13–15 m²/lít/lớp tại DFT 40 µm |
| 30 | Khô se bề mặt | 30–45 phút ở 30°C |
Sơn khí tài cao cấp PPG là hệ sơn phủ mờ chịu nhiệt trên nền Cardanol/CNSL biến tính silicone kết hợp phenolic chịu nhiệt, dùng cho bề mặt ngoài thiết bị thép và kết cấu quốc phòng làm việc trong môi trường nhiệt, ẩm, dầu mỡ và sương muối. Màng sơn khuyến nghị DFT 40–50 µm/lớp, cần sấy kích hoạt 160–180°C trong 60 phút để đạt tính năng chịu nhiệt. Sản phẩm không dùng cho lòng nòng, buồng đạn, buồng đốt, ray trượt hoặc bề mặt tiếp xúc đường đạn.
