
Sơn dân dụng PPG
Sơn chống thấm cao cấp PPG - 3168
| STT | Hạng mục | Thông số kỹ thuật | Ghi chú kỹ thuật |
| 1 | Tên sản phẩm | Sơn chống thấm cao cấp |
|
| 2 | Thương hiệu | PPG |
|
| 3 | Model | PPG - 3168 |
|
| 4 | Nhóm sản phẩm | Sơn thấm chuyên dụng | Dùng để ngăn nước, chống ẩm, bảo vệ nền bê tông và vữa xi măng. |
| 5 | Hệ vật liệu | Acrylic polymer biến tính / xi măng polymer | Kết hợp ưu điểm đàn hồi, bám dính và khả năng chống thấm bền vững. |
| 6 | Thành phần chính | Nhựa acrylic, polymer chống thấm, phụ gia kháng kiềm, phụ gia chống nấm mốc | Phù hợp khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều, đặc biệt cho công trình tại Việt Nam. |
| 7 | Bề mặt áp dụng | Bê tông, vữa xi măng, tường xây, sàn bê tông | Bề mặt phải sạch, chắc, không bụi phấn, dầu mỡ, rêu mốc hoặc lớp sơn cũ bong tróc. |
| 8 | Phạm vi sử dụng | Tường ngoài, sân thượng, ban công, sê nô, sàn vệ sinh, chân tường | Không dùng trực tiếp cho khu vực ngâm nước áp lực cao nếu chưa có hệ gia cường chuyên dụng. |
| 9 | Khả năng chống thấm | Chống thấm nước rất tốt | Giúp hạn chế nước mưa, hơi ẩm và nước thẩm thấu qua nền xi măng, bê tông. |
| 10 | Cơ chế chống thấm | Tạo màng kín nước, bám chặt vào nền | Màng phủ giúp ngăn nước thấm từ ngoài vào và bảo vệ bề mặt lâu dài. |
| 11 | Khả năng chống thấm 2 chiều | Có | Phù hợp cho tường và nền có nguy cơ thấm từ ngoài vào hoặc ẩm từ bên trong đẩy ra. |
| 12 | Khả năng che phủ vết nứt nhỏ | Có | Che phủ tốt các vết rạn chân chim nhỏ. Vết nứt lớn cần trám vá trước khi thi công. |
| 13 | Độ đàn hồi màng phủ | Cao | Giúp màng chống thấm thích ứng tốt với co ngót nhẹ của bề mặt. |
| 14 | Độ giãn dài tham khảo | Khoảng 120% | Chỉ tiêu tham khảo theo nhóm chống thấm acrylic đàn hồi cao. |
| 15 | Cường độ kéo tham khảo | ≥ 2 N/mm² | Giúp màng phủ khó bị rách khi bề mặt có chuyển vị nhỏ. |
| 16 | Cường độ bám dính tham khảo | ≥ 1,0 N/mm² | Đảm bảo lớp chống thấm bám chắc trên nền bê tông, vữa xi măng đã xử lý đúng kỹ thuật. |
| 17 | Khả năng kháng kiềm | Cao | Hạn chế bong rộp, phấn hóa và suy giảm màng phủ do kiềm trong xi măng. |
| 18 | Khả năng chống nấm mốc | Có | Giúp bề mặt sạch hơn, phù hợp khu vực ẩm, thiếu nắng hoặc thường xuyên bị mưa tạt. |
| 19 | Khả năng kháng tia UV | Có | Tăng độ bền khi sử dụng ngoài trời, đặc biệt ở sân thượng, mái và tường ngoại thất. |
| 20 | Khả năng chịu thời tiết | Tốt | Chịu được nắng, mưa, ẩm và thay đổi nhiệt độ ngoài trời. |
| 21 | Số lớp thi công | 2–3 lớp | Thi công tối thiểu 2 lớp. Khu vực thấm nặng nên thi công 3 lớp. |
| 22 | Hệ thi công khuyến nghị | 1 lớp lót + 2 lớp phủ chống thấm | Giúp tăng độ bám dính, khóa nền và tạo màng chống thấm đồng đều. |
| 23 | Độ dày màng khô | Khoảng 0,30 – 0,45 mm | Độ dày đạt sau khi thi công đủ 2–3 lớp theo định mức. |
| 24 | Định mức lớp lót | Khoảng 0,25 – 0,30 kg/m²/lớp | Áp dụng cho nền hút nước mạnh hoặc cần tăng độ bám. |
| 25 | Định mức lớp phủ | Khoảng 0,30 – 0,50 kg/m²/lớp | Định mức thực tế phụ thuộc độ nhám, độ hút nước và tay nghề thi công. |
| 26 | Định mức hoàn thiện | Khoảng 1,0 – 1,5 kg/m² cho toàn hệ | Tính cho hệ 2–3 lớp, chưa bao gồm hao hụt tại góc, cổ ống và khe tiếp giáp. |
| 27 | Tỷ lệ pha hệ xi măng polymer | 1 kg chống thấm : 1 kg xi măng : 0,5 lít nước | Trộn xi măng với nước trước, sau đó cho chất chống thấm vào và khuấy đều. |
| 28 | Tỷ lệ pha loãng hệ acrylic | Tối đa 5–10% nước sạch nếu cần | Chỉ pha khi làm lớp lót hoặc khi nền hút mạnh. Không pha quá loãng. |
| 29 | Thời gian sử dụng sau khi trộn | Khoảng 1–2 giờ | Chỉ trộn lượng vừa đủ thi công, không để hỗn hợp đã trộn qua ngày. |
| 30 | Thời gian khô bề mặt | Khoảng 1–3 giờ/lớp | Phụ thuộc nhiệt độ, độ ẩm, độ dày lớp phủ và điều kiện thông gió. |
| 31 | Thời gian chờ lớp kế tiếp | 6–8 giờ | Chỉ thi công lớp sau khi lớp trước đã khô ổn định. |
| 32 | Thời gian ổn định trước khi sử dụng | 4–7 ngày | Nên để màng chống thấm ổn định trước khi ngâm nước, lát gạch hoặc chịu tải. |
| 33 | Dụng cụ thi công | Cọ, chổi quét, con lăn, máy phun | Các vị trí góc cạnh, cổ ống, chân tường cần quét kỹ bằng cọ trước. |
| 34 | Xử lý vết nứt | Trám vá vết nứt lớn trước khi phủ | Không dùng lớp chống thấm để che trực tiếp vết nứt kết cấu hoặc khe hở lớn. |
| 35 | Gia cường vị trí yếu | Dùng lưới thủy tinh hoặc lưới polyester nếu cần | Khuyến nghị cho góc tường, cổ ống, khe tiếp giáp, chân tường và khu vực dễ nứt. |
| 36 | Yêu cầu bề mặt mới | Bê tông, vữa xi măng ổn định tối thiểu 21 ngày | Không thi công khi nền còn non, còn co ngót mạnh hoặc còn ẩm sâu. |
| 37 | Điều kiện thi công | Bề mặt khô ráo, sạch, nhiệt độ dưới 35°C | Không thi công khi trời mưa, sắp mưa, nắng gắt hoặc bề mặt còn đọng nước. |
| 38 | Yêu cầu thoát nước | Mái, sân thượng cần có độ dốc thoát nước | Hạn chế đọng nước lâu trên bề mặt để tăng tuổi thọ màng chống thấm. |
| 39 | Màu sắc | Trắng, xám nhạt, xám đậm hoặc theo yêu cầu | Màu sáng phù hợp mái và sân thượng để giảm hấp thụ nhiệt. |
| 40 | Bề mặt hoàn thiện | Mờ, kín màng, đồng đều | Có thể phủ thêm sơn ngoại thất tương thích nếu cần màu trang trí cao hơn. |
| 41 | Độ an toàn | Không chứa chì, thủy ngân và kim loại nặng độc hại | An toàn hơn cho người thi công và người sử dụng khi dùng đúng hướng dẫn. |
| 42 | Quy cách đóng gói | 1 kg, 5 kg, 18 kg, 20 kg hoặc 22 kg | Phù hợp cả sửa chữa nhỏ và thi công diện tích lớn. |
| 43 | Hạn sử dụng | 12 tháng | Áp dụng khi sản phẩm còn nguyên bao bì và được bảo quản đúng điều kiện. |
| 44 | Điều kiện bảo quản | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh nắng trực tiếp | Đậy kín sau khi mở nắp. Không bảo quản phần đã trộn xi măng. |
| 45 | Kết luận kỹ thuật | Sơn chống thấm cao cấp, phù hợp khí hậu nóng ẩm | Sản phẩm có khả năng chống thấm, bám dính, đàn hồi, kháng kiềm, kháng UV và chống nấm mốc tốt. |
