
Sơn ta PPG
Lavabo sơn mài PPG - 3186
| STT | Hạng mục | Thông số kỹ thuật | Ghi chú kỹ thuật |
| 1 | Tên sản phẩm: Lavabo sơn mài | ||
| 2 | Thương hiệu: PPG | ||
| 3 | Model: PPG - 3186 | ||
| 4 | Cốt lavabo | ||
| 4.1 | Loại cốt | Gỗ ép dầu điều CNSL |
|
| 4.2 | Kích thước phổ biến | 500 – 650 x 400 – 500 mm |
|
| 4.3 | Chiều sâu lòng chậu | 120 – 180 mm |
|
| 4.4 | Khả năng chống nứt vỡ | Khả năng chống méo, co ngót, cong vênh, nứt vỡ. |
|
| 4.5 | Tuổi thọ | Trên 50 năm. |
|
| 5 | Lớp sơn mài | ||
| 5.1 | Số lớp sơn mài | 5 đến 9 lớp | Tạo chiều sâu màu, hiệu ứng thủ công và độ thấu thị đặc trưng dùng càng lâu độ thấu thị càng cao |
| 5.2 | Tổng chiều dày lớp sơn mài | 80 đến 200 µm | Tạo chiều sâu, nhưng không quá dày gây co màng, nứt hoặc bong. |
| 5.3 | Bám dính với cốt | ≥ 4B ASTM D3359 hoặc ≥ 1,5 MPa pull-off | Đây là tiêu chuẩn của sơn mài. |
| 5.4 | Độ cứng lớp sơn mài | HB đến 2H | Màng sơn đủ cứng nhưng vẫn giữ được chiều sâu và hiệu ứng mỹ thuật. |
| 6 | Lớp phủ bảo vệ sơn mài | ||
| 6.1 | Vật liệu phủ trong suốt | PU / Acrylic Urethane / Nano Ceramic Clear Coat | Lớp phủ bảo vệ trong, bền, không che mất hiệu ứng sơn mài bên dưới. |
| 6.2 | Khả năng truyền sáng | ≥ 90% | Giữ được chiều sâu màu, độ thấu thị và vẻ bóng trong của sơn mài. |
| 6.3 | Bám dính với lớp sơn mài | ≥ 4B đến 5B ASTM D3359 hoặc ≥ 2,0 MPa pull-off | Khóa chặt bề mặt, hạn chế bong tróc khi đi lại hoặc vệ sinh. |
| 6.4 | Khả năng chống xước | Rất tốt | Lớp phủ cứng hơn lớp sơn mài để tăng khả năng chống trầy xước. |
| 6.5 | Chịu hóa chất | Chịu được dung dịch vệ sinh hóa chất, chất tẩy rửa mạnh | Chịu nước lau sàn, xà phòng hóa chất… |
| 6.6 | Tính phong thủy | Lavabo bằng sơn mài dùng cho những gia đình quý tộc | |
