Sơn ta PPG
Bàn bếp sơn mài PPG – 5166
| STT | Hạng mục | Thông số kỹ thuật | Ghi chú kỹ thuật |
| 1 | Tên sản phẩm: Bàn bếp sơn mài | ||
| 2 | Tên thương hiệu: PPG | ||
| 3 | Model: PPG – 5166 | ||
| 4 | Cốt bàn bếp | ||
| 4.1 | Vật liệu cốt | Gỗ ép dầu điều CNSL |
|
| 4.2 | Tuổi thọ | Trên 50 năm |
|
| 4.3 | Độ dày mặt bàn | 30 – 50 mm |
|
| 4.4 | Khả năng chịu tải | Trên 200 kg/m2 phân bố đều |
|
| 4.5 | Khả năng chịu ẩm | Chịu ẩm tốt |
|
| 4.6 | Khả năng chịu nhiệt | Chịu nhiệt tốt |
|
| 4.7 | Khả năng chống bám bẩn | Bề mặt dễ vệ sinh |
|
| 5 | Lớp sơn mài phủ trên cốt | ||
| 5.1 | Số lớp sơn mài | 5 đến 9 lớp | Tạo chiều sâu màu, hiệu ứng thủ công và độ thấu thị đặc trưng dùng càng lâu độ thấu thị càng cao |
| 5.2 | Tổng chiều dày lớp sơn mài | 80 đến 200 µm | Tạo chiều sâu, nhưng không quá dày gây co màng, nứt hoặc bong. |
| 5.3 | Bám dính với cốt | ≥ 4B ASTM D3359 hoặc ≥ 1,5 MPa pull-off | Đây là tiêu chuẩn của sơn mài. |
| 5.4 | Độ cứng lớp sơn mài | HB đến 2H | Màng sơn đủ cứng nhưng vẫn giữ được chiều sâu và hiệu ứng mỹ thuật. |
| 6 | Lớp phủ bảo vệ sơn mài | ||
| 6.1 | Vật liệu phủ trong suốt | PU / Acrylic Urethane / Nano Ceramic Clear Coat | Lớp phủ bảo vệ trong, bền, không che mất hiệu ứng sơn mài bên dưới. |
| 6.2 | Khả năng truyền sáng | ≥ 90% | Giữ được chiều sâu màu, độ thấu thị và vẻ bóng trong của sơn mài. |
| 6.3 | Bám dính với lớp sơn mài | ≥ 4B đến 5B ASTM D3359 hoặc ≥ 2,0 MPa pull-off | Khóa chặt bề mặt, hạn chế bong tróc khi đi lại hoặc vệ sinh. |
| 6.4 | Khả năng chống xước | 2H đến 4H | Lớp phủ cứng hơn lớp sơn mài để tăng khả năng chống trầy xước. |
| 6.5 | Chịu hóa chất | Chịu được dung dịch vệ sinh hóa chất, chất tẩy rửa mạnh | Chịu nước lau sàn, xà phòng hóa chất….. |
| 6.6 | Tính phong thủy | Bàn bếp bằng sơn mài dùng cho những gia đình quý tộc | |
